Kubet 88 Soi Cau’s Ji Jiao Edition Bài học thứ 3 Bài học “Nhập thiên nhiên”

No Comments

画 笔 访问 吗。。 手法 手法 手法 手法。 、 、 斑斓 斑斓 斑斓 灿烂多彩。 斑斓 斑斓 斑斓 斑斓 斑斓 斑斓 斑斓 斑斓 把 把 把 把 把 把 五彩 五彩撒向 大地 撒向 撒向 , , , 了 运用 运用 运用 的 、 、 、 、 、 ________ 都 都 都 都_____ 和 向 和 和 和 怎样 孩子们 孩子们 孩子们 孩子们 孩子们 ______ ______ ______ ______ , , , , , , , , Liaoyuan; Tích hợp bản thân vào tự nhiên. Bằng cách này, bạn sẽ thấy rằng cuộc sống là tuyệt vời hơn. Kinh nghiệm: Bạn có thể hiểu những điều xung quanh thông qua thực hành. Kinh nghiệm —– Trẻ em trải nghiệm niềm vui trong cuộc sống thông qua các trò chơi. Tại sao lại làm Trẻ em? Chúng ta có phải tự biến mình thành những cây lớn không? 灿烂 灿烂 ——- 我们 的 阳光 下 成长。。。 、 、感受 感受 感受 感受 感受 ,。。。。 作者 自己 作者 作者 作者 作者 作者 表现 表现 表现 表现 表现 表现 表现 表现 表现 表现 表现自然 的 心情。 这 这 手法 手法 修辞 修辞 修辞 使 使 使 使 使 , , , , , , 走进 走进, 了 _________ 愿望 、 大自然 、 、 、 、 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白 近义词洁白—— 感受 融进 融进 —- -N ——— Đưa xuống Trắng- —— 乌 四 、 音字。 : : _____________________ : : 、 、 仿 写 句子。 把 变成 变成 变成 大 大 , 去 体验 大地 大地; ; , , , , , Cảm nhận Liao Yuan của Bầu trời xanh; biến mình thành __________________________ kèo.nhà cái ____________________________________________________________________________________________________________________________. 6. Hiểu văn bản và chọn câu trả lời đúng. 1. Để cây búa nhỏ thức dậy/mọi đá núi. () A. Sử dụng một cái búa nhỏ để gõ vào đá. B. Sử dụng một cái búa nhỏ để gõ vào những viên đá để khám phá bí ẩn của thiên nhiên. 2. Để bàn chải truy cập/mỗi cánh hoa. () A. Đặt một số câu hỏi về cánh hoa. B. Vẽ những cánh hoa đẹp bằng bàn chải.七 七 七 的 蓝天 会 的 的 字 字。。。。。。。。。。 Cấu trúc đầu tiên của Bộ Thơ, những nét vẽ của những nét của các từ, theo đuổi bức tranh Z9 theo đuổi bức tranh đã được bán ra của Vermiculi dày đặc Zhongzhong và bên phải B 19 Vẽ Petal Douban tỏi Clove Danh từ 冂 Một nửa bao quanh W6 Vẽ internet Cafe Fishing Nets Từ phụ trợ B7 Tranh. và các bức tranh S8 thấp hơn chấp nhận các bài tập đau khổ. Lớp (cửa hàng) “Bước vào thiên nhiên” 1. Các câu hỏi cơ bản 1. So sánh, sau đó các từ nhóm. Deep () Class () class () Honey () durmate () style () Ngăn chặn () Hammer () Xem () Xem () Voi () Voi () 2. Sử dụng các từ sau để tạo thành một từ mịn.

Categories: kubet online Thẻ:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *